Tổng giá trị tồn
1,87 tỷ ₫
Số mã dưới định mức
4 mã
Giá trị nhập tháng
5,62 tỷ ₫
Giá trị xuất tháng
5,48 tỷ ₫
Lịch sử X/N kho
Mã vật tư Tên / Quy cách Loại vật liệu Tồn kho Quy đổi Định mức tối thiểu Vị trí kho Hao hụt / Thiệt hại Trạng thái
GIAY-IV300-6586 Inox tấm SUS304 0,8 mm hairline (vỏ ngoài)
1.219×2.438 mm · hairline / No.4 · POSCO · có mill cert
SUS304 0,8 420 tấm ≈ 2.620 kg · ~9 bộ vỏ tủ đứng / ngày 200 tấm Kệ A1 · giá tấm đứng 01 · Kho inox tấm Xước hairline 3 tấm · 4,6 tr Đủ
GIAY-CU150-6090 Inox tấm SUS304 0,6 mm 2B (lòng tủ)
1.219×2.438 mm · bề mặt 2B · lòng tủ, khay
SUS304 0,6 380 tấm ≈ 1.780 kg 180 tấm Kệ A2 · giá tấm đứng 02 · Kho inox tấm — Đủ
GIAY-DC230-65100 Inox tấm SUS304 1,2 mm (mặt bàn, chân)
1.219×2.438 mm · No.4 · mặt bàn, chân, khung đáy
SUS304 1,2 95 tấm ≈ 1.115 kg 60 tấm Kệ A3 · giá tấm nằm 03 · Kho inox tấm Nesting 93% — vượt ĐM Đủ
GIAY-FT80-79109 Tôn mạ kẽm 0,6 mm (vỏ sau, đáy)
1.219×2.438 mm · Z120 · vỏ sau, đáy, máng nước
Tôn mạ kẽm 160 tấm ≈ 2 tuần sản xuất 80 tấm Kệ B1 · ô 01 · Kho inox tấm — Đủ
Inox tấm SUS304 0,8 / 0,6 / 1,2 mm và tôn mạ kẽm là NVL đổi dạng khi dùng — phần thừa sau nesting (tấm lẻ, skeleton còn dùng được, panel chấn dư…) không hoàn nhập về đây mà nhập Kho DC với mã mới, giữ liên kết NVL gốc.
Mã vật tưTên / Quy cáchNhómTồn khoĐịnh mức tối thiểuVị tríHao hụt / Thiệt hạiTrạng thái
GIAY-CU250-7290Hóa chất foam PU (Polyol + Isocyanate, cyclopentane)
Phuy 220 kg · tỷ lệ 1 : 1,15 · tỷ trọng 40–42 kg/m³
Foam PU1.850 kg1.200 kgKhu hóa chất · ô 01 · Kho hóa chất foamFoam vượt ĐM 7,2% · 3,1 trĐủ
CAN-BONGMáy nén lạnh Embraco / Secop (1/4–1 HP)
R134a / R290 · 220V/50Hz · kèm rơ-le, tụ
Máy nén28 cái30 cáiKệ C1 · ô 01 · Kho linh kiện lạnh—Dưới ĐM
DECAL-GIAYGas lạnh R134a / R290 (bình 13,6 kg)
R134a bình 13,6 kg · R290 bình 5 kg · có CO/CQ
Gas lạnh14 bình10 bìnhLồng gas riêng · ô 02 · Kho hóa chất foam—Đủ
GIAY-DC400-7090Ống đồng Ø6,35–Ø9,52 (cuộn)
Cuộn 15 m · dày 0,6–0,7 mm · ASTM B280
Ống đồng240 kg150 kgKệ C2 · ô 01 · Kho linh kiện lạnh—Đủ
DECAL-TRONGDàn bay hơi phủ hydrophilic + quạt EBM (bộ)
Lá nhôm hydrophilic · quạt EBM 230V · cho tủ 2–4 cánh
Dàn bay hơi36 bộ30 bộKệ C2 · ô 02 · Kho linh kiện lạnhMóp lá dàn 3 bộ · 4,95 trĐủ
DECAL-PPBộ điều khiển nhiệt Dixell XR + đầu dò
XR06CX / XR60CX · 2 đầu dò NTC · hiển thị LED
Điều khiển42 bộ45 bộKệ D3 · ô 01 · Kho linh kiện lạnhHỏng 2 bộ điều khiển · 2,3 trDưới ĐM
MUC-CMYKGioăng cửa từ tính PVC (m)
Gioăng nam châm · PVC chịu lạnh −40 °C · màu xám
Gioăng820 m500 mKệ D4 · ô 01 · Kho linh kiện lạnh—Đủ
BAN-FLEXOBánh xe inox có phanh / chân tăng chỉnh (bộ 4)
Bánh xe Ø100 inox 304 · 2 phanh · hoặc chân tăng 150–180 mm
Bánh xe – chân54 bộ30 bộKệ E1 · ô 02 · Kho linh kiện lạnhHao 0,8% — dưới ĐMĐủ
KEM-CTP-525Bản lề tự đóng + tay nắm âm (invisible handle)
Bản lề giữ cửa 90° · tay nắm âm inox · cho 1 cánh
Bản lề – tay nắm260 bộ150 bộKệ D1 · ô 01 · Kho linh kiện lạnh—Đủ
GIAY-BT350-7090Kính cường lực Low-E 2 lớp (m²)
Kính hộp 4+4 mm Low-E · sấy chống đọng sương · cắt theo bản vẽ
Kính Low-E38 m²40 m²Giá kính chữ A · ô 02 · Kho linh kiện lạnh—Dưới ĐM
Mã khuôn / phụ kiệnQuy cáchLoạiTồn khoĐịnh mức tối thiểuVị tríHao hụt / Thiệt hạiTrạng thái
KHUON-CHAN-V12Khuôn chấn V12 + dao chấn 88° (TruBend)
cho CNC-21 (TruBend 5130)
Khuôn chấn6 bộ4 bộKệ D2 · ô 01—Đủ
KHUON-CHAN-V25Dao chấn panel bender Salvagnini (bộ ABA)
cho CNC-03 (P4-2116)
Dao panel bender2 bộ3 bộKệ D2 · ô 02Mẻ dao 1 bộ · 4,2 trDưới ĐM
BEC-CAT-PLASMABép cắt laser + kính bảo vệ (hộp 10 bộ)
cho HJ-26 (TruLaser 3030)
Bép laser8 bộ6 bộKệ D3 · ô 02Mòn bép 0,6% — dưới ĐMĐủ
KHUON-UON-NTBộ uốn – loe ống đồng + đồng hồ nạp gas
cho trạm nạp gas CAT-01 / CAT-02
Dụng cụ lạnh4 bộ4 bộKệ D4 · ô 01—Đủ
Tên gộp (chất liệu · bề mặt · NVL)Tổng nhập (m)Tổng xuất (m)Tồn (m)Tồn (m²)Số cuộn
Mã NVLTên NVLChất liệuBề mặtTên gộpNCCLớp keoĐơn giáĐVTNgày CN Đặc tính Lớp nền Chứng chỉKhổ bánGhi chúTồn (m²)
Chịu nhiệt từChịu nhiệt đếnĐặc điểmĐịnh lượngMàu NềnHãng
Mã cuộnMã NVLTên gộpKhổ (mm)Mét đầuMét cònm²Vị tríTrạng thái
STTTên NCCDanh mục bánNgười liên hệĐịa chỉSĐT
Giao dịch kho gần đây — phiếu ghi sổ
Nhập kho TP tự động trừ NVL theo định mức BOM
Số phiếuNgàyLoạiĐối tác / BP · Tham chiếuKho / Vị tríSố lô CO/CQTổng tiền (₫)
8 phiếu mới nhất theo sổ kho · lập phiếu bằng nút + Lập phiếu nhập / + Lập phiếu xuất đầu trang
Kho bán thành phẩm
Bán thành phẩm (thân tủ dở dang) · Tấm inox đã cắt chờ chấn, vỏ đã hàn chờ phun foam, thân tủ đã foam chờ lắp hệ lạnh, tủ đã lắp chờ lab test… — gắn với lệnh sản xuất · NVL đã đổi dạng còn thừa (tấm inox lẻ sau nesting, ống đồng đoạn ngắn) nhập Kho DC
Mã BTPBán thành phẩm / LSXĐã hoàn thànhCông đoạn tiếp theoSố lượngVị tríTrạng thái
BTP-0312Thân tủ đông đứng KUF-4HD đã hàn vỏ (chờ phun foam)
LSX-0360
Cắt laser · chấn gấp · hàn TIG vỏ + lòngPhun foam PU 75 mm UON-024 bộWIP-01Chờ gia công
BTP-0308Panel vỏ tủ rượu vang KWD-1800 đã chấn (chờ hàn)
LSX-0322
Cắt laser HJ-26 · chấn panel bender CNC-03Hàn TIG – lắp vỏ CNC-221 bộWIP-02Đang gia công
BTP-0305Vỏ tủ bakery KCC-B-2D đã sơn màu theo mẫu (chờ foam)
LSX-0332
Hàn vỏ · sơn tĩnh điện màu (gia công ngoài)Phun foam PU UON-022 bộWIP-03Chờ gia công
BTP-0311Thân tủ đông đứng KUF-4HD (sơn màu) đã phun foam (chờ lắp hệ lạnh)
LSX-0350
Phun foam 60 mm · ép ổn định LAP-01Lắp hệ lạnh – nạp gas CAT-023 bộWIP-02Đang gia công
BTP-0319Tủ mát đứng KUC-4HD đã lắp hệ lạnh (chờ lab test)
LSX-0319
Lắp máy nén · hàn ống đồng · nạp gas R290Lab XN-01: Hipot · dò rò · kéo nhiệt 24 h6 chiếcWIP-04Chờ chuyển TP
Kho công cụ dụng cụ
Mã công cụTênDùng cho máyTồnTối thiểuVị tríTrạng thái
PT-THAUKINH-BVĐĩa nhám xếp đánh bóng hairline P120DOT-0116 cái8P-01-01Đủ
PT-SU-DAUCATMũi khoan inox HSS-Co Ø4,2 (lỗ vít M5)T-TDH3 cái4P-01-02Dưới ĐM
PT-CHAY-CHANĐiện cực tungsten hàn TIG Ø2,4 (hộp 10)CNC-2212 hộp5P-02-01Đủ
PT-CONLAN-UONBộ gioăng – phớt đầu trộn máy phun foamUON-024 bộ2P-02-02Đủ
PT-KEP-HANMáy dò rò gas cầm tay + nhiệt kế đầu dòXN-018 cái4P-03-01Đủ
PT-SUNG-SONĐồng hồ vạn năng + ampe kìm (kiểm điện)XN-015 bộ3P-03-02Đủ
Tồn kho lưu
3 lô
Tồn kho bán hàng
5 lô
Chờ giao
6 lô · 2,24 tỷ ₫
Quá hạn giao
1 lô
Mã lôSản phẩmĐơn hàng / KháchTồn kho lưuTồn kho bán hàngNgày SXHạn giaoVị tríGiá trịTrạng thái
TP-0512Tủ cấp đông nhanh reach-in KSBC/F-50
TP-NHOM120-XA
DH-0319
Riverside Grand Hotel Saigon
1 chiếc1 chiếc18/0525/05Khu chờ lab L1 · Khu giao hàng G1370 MChờ giao
TP-0508Tủ trưng bày bánh kem CAK-1500
TP-TQ93-4C
DH-0370
Lotus Palace Hotel Hà Nội
1 chiếc0 chiếc17/05—Khu chờ lab L2128 MChờ test lab
TP-0498Bàn mát 2 cánh GN 2/1 KCC-2.1-2D
TP-TL120-2C
DH-0371
Bếp công nghiệp Minh Trí
12 chiếc8 chiếc16/0522/05Khu chờ lab L3 · Khu giao hàng G2930 MChờ giao
TP-0485Quầy bar lạnh custom 4,2 m màu đồng (V-cut, tay nắm ẩn)
TP-LUX121-M2
DH-0285
Nhà hàng ABC
0 module1 module15/05Còn 1 moduleKhu lắp ráp custom · G3140 MGiao 1 phần
TP-0476Tủ mát đồ uống quầy bar FOH-BC-WM-2D
TP-VOM120
DH-0276
Ocean Pearl Resort Hồ Tràm
0 chiếc6 chiếc14/0524/05Khu giao hàng G3288 MChờ giao
TP-0468Xe tiệc giữ lạnh 2 cánh KRT-32DH-0287
Phu Quoc Sunset Beach Resort
0 chiếc4 chiếc13/0512/05 ⚠Khu giao hàng G4380 MQuá hạn giao
Cột Tồn kho lưu (Kho TP – khu chờ lab) = tủ chờ lab test kéo nhiệt 24 h · chờ điều phối giao theo tiến độ bếp · Cột Tồn kho bán hàng = tủ đã dán tem QC, sẵn sàng xuất bán. Dùng nút Chuyển kho lưu → kho bán để ghi phiếu điều chuyển nội bộ.
Kho phụ tùng & module custom theo mã khách (bản vẽ)
Mã SPKhách hàngTên SPKích thướcĐVTTồnTổng nhậpTổng xuấtLSX gần nhấtNhập gần nhấtXuất gần nhấtKệKiệnTrạng tháiGhi chú
STTKHMã SPTên SPKích thướcSL nhậpĐVTNgày nhậpNguồnMã LSX / POMã PNKUserPhiếuTrạng tháiThao tác
STTKHMã SPTên SPKích thướcSL xuấtĐVTNgày xuấtNguồnMã PXKGhi chúUserPhiếuTrạng tháiThao tác
Lượt giao dịch · Tất cả thời gian
—
Nhập & xuất kho
Tổng nhập (₫)
—
Theo phiếu nhập
Tổng xuất (₫)
—
Cấp cho sản xuất
Chênh lệch ròng (₫)
—
Nhập − Xuất
Danh sách phiếu nhập / xuất kho
Lịch sử đầy đủ
NgàyChứng từLoạiMã VTTên vật tưNhómSố lượngGiá trị (₫)Nguồn / Mục đích
📨 Đề xuất cấp NVL từ sản xuất
Yêu cầu cấp / cấp bù vật tư do bộ phận sản xuất gửi xuống — kho duyệt & xuất cấp
3 chưa cấp
Mã đề xuất Ngày LSX / Sản phẩm Vật tư SL yêu cầu Loại đề xuất Người đề xuất Trạng thái Thao tác
Hôm nay · 17/05/2026
INOX TẤM · TÔN MẠ KẼM
1,13 tỷ ₫
420 tấm inox 0,8 · 380 tấm 0,6 · 95 tấm 1,2 · 160 tấm tôn
LINH KIỆN LẠNH · FOAM · GAS
10 mã
28 máy nén · 14 bình gas · 1.850 kg foam PU
KHUÔN CHẤN · BÉP LASER · DỤNG CỤ
20 bộ
Sẵn sàng dùng
CÔNG CỤ DỤNG CỤ
175 mã
Đĩa đánh bóng · điện cực TIG · dụng cụ đo điện – dò gas

Nhập / Xuất kho theo thời gian

Giá trị · triệu ₫
Nhập kho Xuất kho

Giá trị tồn kho theo thời gian

Triệu ₫

Cơ cấu giá trị tồn theo nhóm

Triệu ₫ · tổng tồn hiện tại

Top vật tư xuất nhiều nhất

Giá trị xuất trong kỳ · triệu ₫

Cơ cấu xuất theo mục đích

% theo giá trị xuất
Cấp LSX 78% Cấp bù 12% Điều chuyển 7% Xuất huỷ 3%

Cơ cấu nhập theo nguồn

% theo giá trị nhập
Mua từ NCC 88% Hoàn kho (thừa SX, còn nguyên dạng) 12%

📥 Nhập kho hôm nay

—
PhiếuVật tưSố lượngNguồnGiá trị

📤 Xuất kho hôm nay

—
PhiếuVật tưSố lượngCấp choGiá trị

⚠ Cảnh báo & điểm cần chú ý

Tự động phát hiện từ dữ liệu tồn kho
DƯỚI ĐỊNH MỨC · 4 MÃ
• Máy nén lạnh Embraco / Secop — còn 28 / 30 cái · đủ dùng ~6 ngày
• Bộ điều khiển nhiệt Dixell XR — còn 42 / 45 bộ · đủ dùng ~10 ngày
• Kính cường lực Low-E 2 lớp — còn 38 / 40 m²
• Dao chấn panel bender Salvagnini — còn 2 / 3 bộ
CHẬM LUÂN CHUYỂN / TỒN LÂU
• Gioăng cửa từ tính PVC màu đen (đơn custom) — 28 ngày chưa xuất
• Tấm inox lẻ sau nesting (Kho DC) — chưa tái sử dụng · ưu tiên làm khay, nẹp, tấm che
• Bộ uốn – loe ống đồng + đồng hồ nạp gas — luân chuyển 12 tháng/lần
• TP-0468 Xe tiệc giữ lạnh 2 cánh KRT-32 — quá hạn giao 1 ngày

Nhập từ SX / Xuất giao theo thời gian

Giá trị · triệu ₫
Nhập từ sản xuất Xuất giao khách

Giá trị tồn thành phẩm theo thời gian

Triệu ₫

Cơ cấu thành phẩm theo trạng thái

Số lô
Chờ giao 22 Chờ test lab 6 Giao 1 phần 9 Quá hạn 1

Top sản phẩm tồn giá trị cao

Giá trị lô · triệu ₫

Cơ cấu thành phẩm theo khách hàng

% theo giá trị tồn
Bếp công nghiệp Minh Trí 42% Phu Quoc Sunset Beach Resort 17% Riverside Grand Hotel Saigon 17% Khác 24%

Tỷ lệ giao hàng đúng hạn

% số lô giao trong kỳ
Đúng hạn 94% Trễ hạn 6%

📥 Nhập kho thành phẩm hôm nay

—
PhiếuSản phẩmSố lượngNguồnGiá trị

📤 Xuất giao hôm nay

—
PhiếuSản phẩmSố lượngGiao choGiá trị

⚠ Cảnh báo & điểm cần chú ý

Tự động phát hiện từ dữ liệu thành phẩm
QUÁ HẠN / SẮP ĐẾN HẠN GIAO
• TP-0468 Xe tiệc giữ lạnh 2 cánh KRT-32 — quá hạn giao 1 ngày
• TP-0498 Bàn mát 2 cánh GN 2/1 KCC-2.1-2D — hạn giao 22/05 (còn 2 ngày)
• TP-0476 Tủ mát đồ uống quầy bar FOH-BC-WM-2D — hạn giao 24/05
• TP-0485 Quầy bar lạnh custom 4,2 m màu đồng — giao 1 phần, còn 1 module chờ lắp tại công trình
CHỜ LAB TEST / CHỜ NGHIỆM THU
• TP-0508 Tủ trưng bày bánh kem CAK-1500 — chờ kéo nhiệt 24 h & thử Hipot tại lab, chưa nhập kho chính thức
• 6 lô đang chờ lab test · ≈ 640 M giá trị
• Lô dự án khách sạn chờ giao > 7 ngày: 2 lô — cân nhắc đẩy giao (phạt trễ 0,1% giá trị HĐ/ngày, tối đa 8%)